ả đào

  1. dt. Người phụ nữ làm nghề ca xướng trong chế độ : ả đào đã phất lên theo hướng đào rượu (HgĐThuý).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ả đào
Ả đào ngồi hát trong một buổi tiệc nhỏ.